乘法逆

乘法逆
chéng
thừa pháp nghịch

nghịch đảo nhân (toán); phần tử nghịch đảo theo phép nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. nghịch đảo nhân (toán); phần tử nghịch đảo theo phép nhân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.