乘势

乘势
chéngshì
thừa thế

nhân cơ hội; thừa thế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. nhân cơ hội; thừa thế

  2. thừa thế; nhân cơ hội thuận lợi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.