乘兴

乘兴
chéngxìng
thừa hứng

hứng khởi mà (làm gì đó); nhân lúc hứng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hứng khởi mà (làm gì đó); nhân lúc hứng

    • Anh ấy đến trong hứng khởi, nhưng lại ra về trong thất vọng.

  2. hứng khởi; nhân lúc hứng khởi

  3. trạng từ

    hứng khởi mà làm; thừa hứng

    • Anh ấy đến trong hứng thú, nhưng lại ra về trong thất vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.