乘便

乘便
chéngbiàn
thừa tiện

nhân tiện; tranh thủ dịp thuận tiện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhân tiện; tranh thủ dịp thuận tiện

    • Bạn tiện thể giúp tôi mua ít đồ nhé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.