Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
/
乘便
乘便
thừa tiện
nhân tiện; tranh thủ dịp thuận tiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhân tiện; tranh thủ dịp thuận tiện
- 。
Bạn tiện thể giúp tôi mua ít đồ nhé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
乘便
Phồn thể乘
thừa tiện
nhân tiện; tranh thủ dịp thuận tiện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhân tiện; tranh thủ dịp thuận tiện
- 。
Bạn tiện thể giúp tôi mua ít đồ nhé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]