乘人之危

乘人之危
chéngrénzhīwēi
thừa nhân chi nguy

thừa cơ người khác gặp nguy; lợi dụng lúc người ta khốn khó [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thừa cơ người khác gặp nguy; lợi dụng lúc người ta khốn khó [thành ngữ]

    • Anh ta đã lợi dụng lúc người khác gặp nguy để làm chuyện xấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.