乖顺

乖顺
guāishùn
quai thuận

ngoan ngoãn; ngoan hiền (khẩu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ngoan ngoãn; ngoan hiền (khẩu)

    • Cô ấy là một đứa trẻ ngoan ngoãn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý
  • bắc(phương bắc, quay lưng lại)HỘI Ý

Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.