乖离

乖离
guāi
quai ly

tách rời; chia tách

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tách rời; chia tách

    • Họ đã chia tay.

  2. động từ

    tách rời; lệch lạc; sai biệt

    • Họ đã chia lìa.

  3. động từ

    lệch khỏi; sai lạc

    • Hành vi của anh ấy đã đi chệch khỏi lẽ thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý
  • bắc(phương bắc, quay lưng lại)HỘI Ý

Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.