乖戾

乖戾
guāi
quai lệ

hành động sai trái; tính tình bướng bỉnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hành động sai trái; tính tình bướng bỉnh

    • Anh ấy có tính cách quái gở, rất khó hòa hợp.

  2. tính từ

    tính tình khó tính, không hợp tình lý

    • Anh ấy có tính cách khó chịu, rất khó hòa hợp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý
  • bắc(phương bắc, quay lưng lại)HỘI Ý

Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.