Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
/
乖张
乖张
quai trương
ngỗ ngược; bướng bỉnh; lập dị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngỗ ngược; bướng bỉnh; lập dị
- ,。
Tính cách anh ấy ngang ngược, rất khó hòa hợp.
- 貳形tính từ
vô lý; không ra thể thống; không thể chấp nhận được
- 。
Anh ấy có tính khí thất thường.
- 參
kỳ quặc; trái khoáy; khó tính
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
乖张
Phồn thể乖張
quai trương
ngỗ ngược; bướng bỉnh; lập dị
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngỗ ngược; bướng bỉnh; lập dị
- ,。
Tính cách anh ấy ngang ngược, rất khó hòa hợp.
- 貳形tính từ
vô lý; không ra thể thống; không thể chấp nhận được
- 。
Anh ấy có tính khí thất thường.
- 參
kỳ quặc; trái khoáy; khó tính
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]