Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
/
乖乖牌
乖乖牌
quai quai bài
đứa bé ngoan ngoãn; người hiền lành nghe lời
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đứa bé ngoan ngoãn; người hiền lành nghe lời
- 。
Anh ấy là một cậu bé ngoan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
乖乖牌
Phồn thể乖
quai quai bài
đứa bé ngoan ngoãn; người hiền lành nghe lời
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đứa bé ngoan ngoãn; người hiền lành nghe lời
- 。
Anh ấy là một cậu bé ngoan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]