乐天派

乐天派
tiānpài
lạc thiên phái

người lạc quan yêu đời; kẻ vô lo vô nghĩ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người lạc quan yêu đời; kẻ vô lo vô nghĩ

    • Anh ấy là một người lạc quan.

  2. danh từ

    người lạc quan; người có tinh thần lạc quan

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.