Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
乐天派
乐天派
lạc thiên phái
người lạc quan yêu đời; kẻ vô lo vô nghĩ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người lạc quan yêu đời; kẻ vô lo vô nghĩ
- 。
Anh ấy là một người lạc quan.
- 貳名danh từ
người lạc quan; người có tinh thần lạc quan
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
乐天派
Phồn thể樂天派
lạc thiên phái
người lạc quan yêu đời; kẻ vô lo vô nghĩ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người lạc quan yêu đời; kẻ vô lo vô nghĩ
- 。
Anh ấy là một người lạc quan.
- 貳名danh từ
người lạc quan; người có tinh thần lạc quan
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]