乐团

乐团
yuètuán
nhạc đoàn

ban nhạc; dàn nhạc

2 nghĩa#7026
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ban nhạc; dàn nhạc

    演奏音乐的人员组织yǎnzòu yīnyuè de rényuán zǔzhī

    • Anh ấy là nhạc trưởng của một dàn nhạc.

  2. danh từ

    dải; băng; đai; vùng

    演奏音乐的艺术团体yǎnzòu yīnyuè de yìshù tuántǐ

    • Anh ấy là thành viên của một ban nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))HỘI Ý

Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.