乏人照顾

乏人照顾
rénzhào
phạp nhân chiếu cố

thiếu người chăm sóc; không có ai trông nom

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiếu người chăm sóc; không có ai trông nom

    • Đứa trẻ này bị bỏ mặc.

  2. tính từ

    không ai chăm sóc; thiếu người chăm nom

    • Anh ấy không được chăm sóc, cuộc sống rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.