乍青乍白

乍青乍白
zhàqīngzhàbái
sạ thanh sạ bạch

mặt mày khi xanh khi trắng (tái mặt hoặc biến sắc vì tức giận hay sợ hãi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mặt mày khi xanh khi trắng (tái mặt hoặc biến sắc vì tức giận hay sợ hãi)

    • Mặt anh ấy lúc xanh lúc trắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.