乌纱帽

乌纱帽
shāmào
ô sa mạo

mũ sa đen (mũ quan thời phong kiến); (bóng) chức quan; quan lộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ sa đen (mũ quan thời phong kiến); (bóng) chức quan; quan lộ

    • Anh ấy đội một chiếc mũ ô sa.

  2. danh từ

    mũ ô sa; (bóng) chức quan; ghế quan chức

    • Anh ấy đang đội mũ quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.