Đất sụp xuống như lông vũ rơi dưới nắng mặt trời.
/
乌塌菜
乌塌菜
ô tháp thái
rau cải hoa thị (Brassica rapa var. rosularis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rau cải hoa thị (Brassica rapa var. rosularis)
- 。
Cải thìa là một loại rau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
乌塌菜
Phồn thể烏塌菜
ô tháp thái
rau cải hoa thị (Brassica rapa var. rosularis)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
rau cải hoa thị (Brassica rapa var. rosularis)
- 。
Cải thìa là một loại rau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]