之所以

之所以
zhīsuǒ
chi sở dĩ

lý do tại sao; ở chỗ; sở dĩ (dùng để nêu nguyên nhân, ví dụ: lý do tại sao tôi ghét anh ta là...)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4638
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    lý do tại sao; ở chỗ; sở dĩ (dùng để nêu nguyên nhân, ví dụ: lý do tại sao tôi ghét anh ta là...)

    表示原因或理由的原因biǎoshì yuányīn huò lǐyóu de yuányīn

    • Lý do anh ấy thành công là vì anh ấy rất chăm chỉ.

  2. liên từ

    sở dĩ (dùng sau danh từ và trước vị ngữ, chỉ lý do)

    • Lý do anh ấy thành công là vì anh ấy rất chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý

Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.