Tới nội dung chính

义工

义工
yìgōng
nghĩa công

tình nguyện viên; người làm việc tình nguyện

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28606
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tình nguyện viên; người làm việc tình nguyện

    • 。

      Anh ấy là một tình nguyện viên.

  2. 貳名danh từ

    tình nguyện viên; công việc tình nguyện

    • 。

      Anh ấy làm công việc tình nguyện.

义
yì
nghĩa
BỘ THỦ⼃
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu