Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
/
义和乱
义和乱
nghĩa hoà loạn
Cuộc nổi loạn Nghĩa Hoà (phong trào Nghĩa Hoà Đoàn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cuộc nổi loạn Nghĩa Hoà (phong trào Nghĩa Hoà Đoàn)
- 。
Nghĩa Hòa Đoàn là một phong trào xảy ra vào cuối triều đại nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ义和乱
Phồn thể義和亂
nghĩa hoà loạn
Cuộc nổi loạn Nghĩa Hoà (phong trào Nghĩa Hoà Đoàn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cuộc nổi loạn Nghĩa Hoà (phong trào Nghĩa Hoà Đoàn)
- 。
Nghĩa Hòa Đoàn là một phong trào xảy ra vào cuối triều đại nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乘chéngdạng cũ của 乘[cheng2]
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]