Tới nội dung chính

久仰

久仰
jiǔyǎng
cửu ngưỡng

Hân hạnh được gặp; ngưỡng mộ danh tiếng đã lâu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28558
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    Hân hạnh được gặp; ngưỡng mộ danh tiếng đã lâu

    • !

      Đã ngưỡng mộ đại danh từ lâu!

  2. 貳动động từ

    Hân hạnh được gặp; ngưỡng mộ ngài từ lâu (lời xã giao khi gặp lần đầu)

久
jiǔ
cửu
BỘ THỦ⼃
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu