Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
幸会
幸会
hạnh hội
Hân hạnh được gặp; hân hạnh gặp mặt
1 nghĩa#3979
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
Hân hạnh được gặp; hân hạnh gặp mặt
中很高兴认识你或见到你hěn gāoxìng rènshi nǐ huòzhě jiàndào nǐ
- ,。
Rất vui được gặp bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
幸会
Phồn thể幸會
hạnh hội
Hân hạnh được gặp; hân hạnh gặp mặt
1 nghĩa#3979
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
Hân hạnh được gặp; hân hạnh gặp mặt
中很高兴认识你或见到你hěn gāoxìng rènshi nǐ huòzhě jiàndào nǐ
- ,。
Rất vui được gặp bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.