Tới nội dung chính

幸会

幸会
xìnghuì
hạnh hội

Hân hạnh được gặp; hân hạnh gặp mặt

1 nghĩa#3979
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    Hân hạnh được gặp; hân hạnh gặp mặt

    中很高兴认识你或见到你hěn gāoxìng rènshi nǐ huòzhě jiàndào nǐ

    • ,。

      Rất vui được gặp bạn.

幸
xìng
hạnh
BỘ THỦ⼲
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu