主干网络

主干网络
zhǔgànwǎngluò
chủ cán võng lạc

mạng lõi; mạng xương sống

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạng lõi; mạng xương sống

    • Mạng lõi là trái tim của hệ thống thông tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.