临渴掘井

临渴掘井
línjuéjǐng
lâm khát quật tỉnh

Nước đến chân mới nhảy; mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    Nước đến chân mới nhảy; mất bò mới lo làm chuồng [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể đợi đến khi khát mới đào giếng.

  2. tính từ

    khát nước mới đào giếng [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể nước đến chân mới nhảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thần(bề tôi, mắt cúi nhìn)BỘ
  • phẩm(nhiều vật/người)HỘI Ý
  • côn(đường thẳng xuống)HỘI Ý

Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).

(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.