串通一气

串通一气
chuàntōng
xuyến thông nhất khí

thông đồng với nhau; cấu kết với nhau [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thông đồng với nhau; cấu kết với nhau [thành ngữ]

    • Họ thông đồng với nhau, lừa dối tất cả mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, vật tròn)HỘI Ý
  • cổn(đường thẳng xuyên qua)HỘI Ý

Hai vật tròn bị một que xuyên thẳng qua — đó là xâu chuỗi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.