干瘪

干瘪
gānbiě
can biết

khô héo; teo tóp; (bóng) khô khan, nhạt nhẽo

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khô héo; teo tóp; (bóng) khô khan, nhạt nhẽo

    • Những loại trái cây này đều bị khô héo rồi.

  2. tính từ

    gầy khô; gầy còm

    • Anh ấy trông rất héo hon.

  3. tính từ

    teo tóp; nhăn nheo; héo khô

    • Quả táo này bị khô héo rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))HỘI Ý

Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.