Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中间派
中间派
trung gian phái
phe trung lập; phe ôn hòa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
phe trung lập; phe ôn hòa
- 貳名danh từ
phái trung gian; phe trung lập
- 。
Anh ấy là một người thuộc phái trung gian.
- 參
phe trung dung; phái trung gian
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
中间派
Phồn thể中間派
trung gian phái
phe trung lập; phe ôn hòa
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
phe trung lập; phe ôn hòa
- 貳名danh từ
phái trung gian; phe trung lập
- 。
Anh ấy là một người thuộc phái trung gian.
- 參
phe trung dung; phái trung gian
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)