中间派

中间派
zhōngjiānpài
trung gian phái

phe trung lập; phe ôn hòa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. phe trung lập; phe ôn hòa

  2. danh từ

    phái trung gian; phe trung lập

    • Anh ấy là một người thuộc phái trung gian.

  3. phe trung dung; phái trung gian

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.