中途退场

中途退场
zhōngtuìchǎng
trung đồ thoái trường

rời đi giữa chừng; bỏ về nửa chừng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rời đi giữa chừng; bỏ về nửa chừng

    • Anh ấy đã rời đi giữa chừng.

  2. động từ

    rời đi giữa chừng; bỏ cuộc nửa đường

    • Anh ấy đã bỏ cuộc giữa chừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.