中继站

中继站
zhōngzhàn
trung kế trạm

trạm tiếp sóng; trạm trung chuyển

1 nghĩa#47308
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trạm tiếp sóng; trạm trung chuyển

    • Trạm trung chuyển này rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.