中向性格

中向性格
zhōngxiàngxìng
trung hướng tính cách

tính cách hướng trung (vừa hướng ngoại vừa hướng nội)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tính cách hướng trung (vừa hướng ngoại vừa hướng nội)

    • Người có tính cách trung hướng vừa hướng nội vừa hướng ngoại.

  2. tính từ

    tính cách hướng trung (vừa hướng nội vừa hướng ngoại)

    • Anh ấy là một người có tính cách hướng trung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.