Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中古汉语
中古汉语
trung cổ hán ngữ
tiếng Hán Trung Cổ (ngôn ngữ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng Hán Trung Cổ (ngôn ngữ học)
- 。
Trung Cổ Hán ngữ là một giai đoạn của Hán ngữ cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ中古汉语
Phồn thể中古漢語
trung cổ hán ngữ
tiếng Hán Trung Cổ (ngôn ngữ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng Hán Trung Cổ (ngôn ngữ học)
- 。
Trung Cổ Hán ngữ là một giai đoạn của Hán ngữ cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)