中卫市

中卫市
ZhōngwèiShì
trung vệ thị

thành phố Trung Vệ, tỉnh cấp địa khu thuộc Khu tự trị Hồi tộc Ninh Hạ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phố Trung Vệ, tỉnh cấp địa khu thuộc Khu tự trị Hồi tộc Ninh Hạ

    • Thành phố Trung Vệ là một thành phố ở Ninh Hạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.