中华龙鸟

中华龙鸟
Zhōnghuálóngniǎo
trung hoa long điểu

Trung Hoa Long Điểu (Sinosauropteryx, khủng long nhỏ sống ở đông bắc Trung Quốc vào đầu kỷ Phấn Trắng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Trung Hoa Long Điểu (Sinosauropteryx, khủng long nhỏ sống ở đông bắc Trung Quốc vào đầu kỷ Phấn Trắng)

    • Sinosauropteryx là một loài khủng long nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.