Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中低端
中低端
trung đê đoan
phân khúc trung cấp và thấp cấp; tầm trung-thấp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phân khúc trung cấp và thấp cấp; tầm trung-thấp
- 。
Chiếc điện thoại này là sản phẩm tầm trung-thấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
中低端
Phồn thể中
trung đê đoan
phân khúc trung cấp và thấp cấp; tầm trung-thấp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phân khúc trung cấp và thấp cấp; tầm trung-thấp
- 。
Chiếc điện thoại này là sản phẩm tầm trung-thấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)