中伤

中伤
zhòngshāng
trúng thương

vu khống; phỉ báng; nói xấu

2 nghĩa#37727
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vu khống; phỉ báng; nói xấu

    • Đừng vu khống người khác.

  2. động từ

    bị trúng thương; bị thương

    • Anh ấy bị thương rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.