Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
/
中世纪
中世纪
trung thế kỷ
thời Trung Cổ
2 nghĩa#12996
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời Trung Cổ
中欧洲历史上从罗马帝国衰落到文艺复兴之间的时期ōuzhōu lìshǐ shang cóng luómǎ dìguó shuāiluò dào wényì fùxīng zhījiān de shíqī
- 。
Châu Âu thời Trung Cổ rất đẹp.
- 貳名danh từ
thời Trung Cổ
中欧洲历史上从罗马帝国衰落到文艺复兴之间的时期ōuzhōu lìshǐ shang cóng luómǎ dìguó shuāiluò dào wényì fùxīng zhījiān de shíqī
- 。
Thời Trung cổ là một giai đoạn trong lịch sử châu Âu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
中世纪
Phồn thể中世紀
trung thế kỷ
thời Trung Cổ
2 nghĩa#12996
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời Trung Cổ
中欧洲历史上从罗马帝国衰落到文艺复兴之间的时期ōuzhōu lìshǐ shang cóng luómǎ dìguó shuāiluò dào wényì fùxīng zhījiān de shíqī
- 。
Châu Âu thời Trung Cổ rất đẹp.
- 貳名danh từ
thời Trung Cổ
中欧洲历史上从罗马帝国衰落到文艺复兴之间的时期ōuzhōu lìshǐ shang cóng luómǎ dìguó shuāiluò dào wényì fùxīng zhījiān de shíqī
- 。
Thời Trung cổ là một giai đoạn trong lịch sử châu Âu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)