严重性

严重性
yánzhòngxìng
nghiêm trọng tính

mức độ nghiêm trọng; tính nghiêm trọng

1 nghĩa#29606
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mức độ nghiêm trọng; tính nghiêm trọng

    • Chúng ta phải nhận thức được mức độ nghiêm trọng của vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • á(thứ hai, kém hơn)HÀI THANH
  • hán(vách đá, mái che)HỘI Ý
  • khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))HỘI Ý

Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.