Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严厉批评
严厉批评
nghiêm lệ phê bình
phê bình nghiêm khắc; chỉ trích gay gắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phê bình nghiêm khắc; chỉ trích gay gắt
- 。
Anh ấy đã chỉ trích gay gắt công việc của tôi.
- 貳动động từ
phê bình nghiêm khắc; chỉ trích gay gắt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)HÌNH THANH
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 平bình(bằng phẳng, công bằng)HÌNH THANH
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
严厉批评
Phồn thể嚴厲批評
nghiêm lệ phê bình
phê bình nghiêm khắc; chỉ trích gay gắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phê bình nghiêm khắc; chỉ trích gay gắt
- 。
Anh ấy đã chỉ trích gay gắt công việc của tôi.
- 貳动động từ
phê bình nghiêm khắc; chỉ trích gay gắt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)HÌNH THANH
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 平bình(bằng phẳng, công bằng)HÌNH THANH
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.