严刑

严刑
yánxíng
nghiêm hình

hình phạt nghiêm khắc; cực hình

3 nghĩa#38714
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình phạt nghiêm khắc; cực hình

    • Anh ấy đã phải chịu hình phạt nghiêm khắc.

  2. danh từ

    hình phạt nghiêm khắc; cực hình

    • Anh ta đã phải chịu hình phạt tàn khốc.

  3. động từ

    hình phạt nghiêm khắc; cực hình

    • Trừng phạt nghiêm khắc tội phạm.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • á(thứ hai, kém hơn)HÀI THANH
  • hán(vách đá, mái che)HỘI Ý
  • khẩu(miệng (hai miệng hàm ý la hét))HỘI Ý

Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.