Dưới vách đá dựng đứng, tiếng quát tháo vang lên nghe thật nghiêm khắc.
/
严于律己
严于律己
nghiêm vu luật kỷ
nghiêm khắc với bản thân [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm khắc với bản thân [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất nghiêm khắc với bản thân, vì vậy anh ấy rất thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ严于律己
Phồn thể嚴於律己
nghiêm vu luật kỷ
nghiêm khắc với bản thân [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghiêm khắc với bản thân [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất nghiêm khắc với bản thân, vì vậy anh ấy rất thành công.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.