Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两重
两重
lưỡng trùng
hai lớp; kép; gấp đôi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hai lớp; kép; gấp đôi
- 。
Vấn đề này có hai ý nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
两重
Phồn thể兩重
lưỡng trùng
hai lớp; kép; gấp đôi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hai lớp; kép; gấp đôi
- 。
Vấn đề này có hai ý nghĩa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.