双重

双重
shuāngchóng
song trùng

gấp đôi; kép; lặp lại

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12093
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gấp đôi; kép; lặp lại

    有两个;两倍的yǒu liǎng gè;liǎng bèi de

    • Đây là một tiêu chuẩn kép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ

Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.