- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))BỘ
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
gấp đôi; kép; lặp lại
gấp đôi; kép; lặp lại
中有两个;两倍的yǒu liǎng gè;liǎng bèi de
Đây là một tiêu chuẩn kép.
gấp đôi; kép; lặp lại
gấp đôi; kép; lặp lại
中有两个;两倍的yǒu liǎng gè;liǎng bèi de
Đây là một tiêu chuẩn kép.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.