Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两节棍
两节棍
lưỡng tiết côn
côn nhị khúc; nunchaku
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
côn nhị khúc; nunchaku
- 。
Anh ấy biết chơi côn nhị khúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两节棍
Phồn thể兩節棍
lưỡng tiết côn
côn nhị khúc; nunchaku
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
côn nhị khúc; nunchaku
- 。
Anh ấy biết chơi côn nhị khúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.