Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两立
两立
lưỡng lập
cùng tồn tại; song song tồn tại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng tồn tại; song song tồn tại
- 。
Hai quốc gia này có thể cùng tồn tại.
- 貳动động từ
cùng tồn tại; song lập
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两立
Phồn thể兩立
lưỡng lập
cùng tồn tại; song song tồn tại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cùng tồn tại; song song tồn tại
- 。
Hai quốc gia này có thể cùng tồn tại.
- 貳动động từ
cùng tồn tại; song lập
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.