Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两着儿
两着儿
lưỡng trước nhi
vài chiêu; hai ba cú (khả năng thực sự)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vài chiêu; hai ba cú (khả năng thực sự)
- 。
Anh ấy luôn dùng hai chiêu này.
- 貳名danh từ
hai chiêu; mưu mẹo (thường là không chính đáng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ两着儿
Phồn thể兩著兒
lưỡng trước nhi
vài chiêu; hai ba cú (khả năng thực sự)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vài chiêu; hai ba cú (khả năng thực sự)
- 。
Anh ấy luôn dùng hai chiêu này.
- 貳名danh từ
hai chiêu; mưu mẹo (thường là không chính đáng)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.