Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两方
两方
lưỡng phương
hai bên; đôi bên (trong hợp đồng)
2 nghĩa#45981
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai bên; đôi bên (trong hợp đồng)
- 。
Cả hai bên đều đồng ý với hợp đồng này.
- 貳名danh từ
hai bên; đôi bên (trong tranh chấp)
- 。
Cả hai bên đều đồng ý với kế hoạch này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
两方
Phồn thể兩方
lưỡng phương
hai bên; đôi bên (trong hợp đồng)
2 nghĩa#45981
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hai bên; đôi bên (trong hợp đồng)
- 。
Cả hai bên đều đồng ý với hợp đồng này.
- 貳名danh từ
hai bên; đôi bên (trong tranh chấp)
- 。
Cả hai bên đều đồng ý với kế hoạch này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.