两情两愿

两情两愿
liǎngqíngliǎngyuàn
lưỡng tình lưỡng nguyện

hai bên cùng thuận lòng; thuận tình thuận ý

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hai bên cùng thuận lòng; thuận tình thuận ý

    • Họ kết hôn theo sự đồng thuận của cả hai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.