两岸

两岸
liǎngàn
lưỡng ngạn

hai bờ; hai bên bờ; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)

HSK 5 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hai bờ; hai bên bờ; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)

    • Quan hệ hai bờ rất quan trọng.

  2. danh từ

    hai bờ; lưỡng ngạn (chỉ hai bờ eo biển Đài Loan, tức Trung Quốc đại lục và Đài Loan)

  3. danh từ

    hai bờ; hai phía; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)

  4. danh từ

    hai bờ; (chỉ) hai bên bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)

  5. danh từ

    hai bờ; hai bên bờ; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và Trung Quốc đại lục)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.