Tới nội dung chính

两岸

两岸
liǎngàn
lưỡng ngạn

hai bờ; hai bên bờ; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)

HSK 5 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hai bờ; hai bên bờ; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)

    • 。

      Quan hệ hai bờ rất quan trọng.

  2. 貳名danh từ

    hai bờ; lưỡng ngạn (chỉ hai bờ eo biển Đài Loan, tức Trung Quốc đại lục và Đài Loan)

  3. 參名danh từ

    hai bờ; hai phía; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)

  4. 肆名danh từ

    hai bờ; (chỉ) hai bên bờ eo biển (Đài Loan và đại lục)

  5. 伍名danh từ

    hai bờ; hai bên bờ; (chỉ) hai bờ eo biển (Đài Loan và Trung Quốc đại lục)

两
liǎng
lưỡng
BỘ THỦ⼀
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu