Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.
/
两口子
两口子
lưỡng khẩu tử
vợ chồng; (văn) đôi lứa
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ chồng; (văn) đôi lứa
- 。
Họ là vợ chồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
两口子
Phồn thể兩口子
lưỡng khẩu tử
vợ chồng; (văn) đôi lứa
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ chồng; (văn) đôi lứa
- 。
Họ là vợ chồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.