两仪

两仪
liǎng
lưỡng nghi

lưỡng nghi (trời và đất; âm và dương)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưỡng nghi (trời và đất; âm và dương)

    • Lưỡng nghi sinh tứ tượng.

  2. âm và dương; lưỡng nghi (hai khí căn bản trong vũ trụ quan cổ đại)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, trên cùng)BỘ
  • quynh(khung bao quanh)HỘI Ý
  • tùng(hai người đi cùng)HỘI Ý

Hai người cùng đứng trong một khung — tượng trưng cho số hai, một cặp đôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.