丢魂

丢魂
diūhún
đâu hồn

mất hồn; ngơ ngẩn; đãng trí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mất hồn; ngơ ngẩn; đãng trí

    • Gần đây anh ấy luôn bị mất hồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mất đi thứ quý giá như ngai vàng của vua vào tay kẻ tư lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.